2021 – 2022

2021 các ngành: Ngôn ngữ Trung (Hán Ngữ, Giáo Dục Hán Ngữ – Quốc Tế), , Nhà hàng – Khách sạn, , , Kinh Tế, Thương Mại Quốc Tế, Khoa học – Kỹ Thuật, , Nông – ệp, …, v.v

có học bổng:
1. Học bổng CSC Đại học: Miễn học phí, tiền KTX, Trợ cấp 2500 tệ/ tháng
2. Học bổng CSC Thạc sĩ: Miễn học phí, tiền KTX, Trợ cấp 3000 tệ/ tháng
3. Học bổng CSC Tiến sĩ: Miễn học phí, tiền KTX, Trợ cấp 3500 tệ/ tháng

 

 

Danh sách học bổng CSC 2021 tại đây ☎️ Tư Vấn/ Zalo: (08) 68.183.298

Thời gian, điều kiện và các đối tượng của Học bổng Chính phủ Trung Quốc (học bổng CSC)

Thời gian nhận hồ sơ học bổng CSC: Từ 15/10 – 30/04 (ngày cuối) cho tất cả các thí sinh dự tuyển.

Học bổng CSC: Học bổng hệ Đại học, Hệ Thạc sĩ và Hệ Tiến sĩ.

Mã trường – Agency Number List dùng để Apply học bổng CSC

Danh sách 282 trường có học bổng CSC 2021 – 2022

STTDanh sách trườngTên tiếng TrungKý hiệuMã trườngWebsite
1Đại học Bắc Kinh北京大学PKU10001http://www.pku.edu.cn
2Đại học Nhân dân Trung Quốc中国人民大学RUC10002http://www.ruc.edu.cn
3Đại học Thanh Hoa清华大学THU10003http://www.tsinghua.edu.cn
4Đại học Giao thông Bắc Kinh北京交通大学NJTU10004http://www.njtu.edu.cn
5Đại học Công nghiệp Bắc Kinh北京工业大学BJUT10005http://www.bjut.edu.cn
6Đại học Hàng không vũ trụ Bắc Kinh北京航空航天大学BUAA10006http://www.buaa.edu.cn
7Đại học Bách khoa Băc Kinh北京理工大学BIT10007http://www.bit.edu.cn
8Đại học Khoa học kỹ thuật Bắc Kinh北京科技大学USTB10008http://www.ustb.edu.cn
9Đại học Công nghiệp Miền Bắc北方工业大NCUT10009http://www.ncut.edu.cn
 10Đại học Công nghiệp Hóa chất Bắc Kinh北京化工大学BUCT10010http://www.buct.edu.cn
 11Đại học Công thương Bắc Kinh北京工商大学BTBU10011http://www.btbu.edu.cn
12Đại học Bưu điện Bắc Kinh北京邮电大学BUPT10013https://www.bupt.edu.cn
13Đại học Nông nghiệp Trung Quốc中国农业大学CAU10019http://www.cau.edu.cn
14Viện Thạc sĩ viện Khoa học NN TQ中国农业科学院研究生院GSAACS82101http://www.gscaas.net.cn
15Đại học Dầu mỏ Trung Quốc (BK)中国石油大学(北京)CUP11414http://www.cup.edu.cn
16Đại học Lâm nghiệp Bắc Kinh北京林业大学BJFU10022http://www.bjfu.edu.cn
17Đại học Y Thủ Đô首都医科大学CCMU10025http://www.ccmu.edu.cn
18Đại học Trung Y Dược Bắc Kinh北京中医药大学BUCM10026http://www.bucm.edu.cn
19Đại học Sư phạm Bắc Kinh北京师范大学BNU10027http://www.bnu.edu.cn
20Đại học Sư phạm Thủ Đô首都师范大学CNU10028http://www.cnu.edu.cn
21Học viện Thể thao Thủ Đô首都体育学院CUPES10029http://www.cupes.edu.cn
22Đại học Ngoại ngữ Bắc Kinh北京外国语大学BFSU10030https://www.bfsu.edu.cn
23Học viện Ngoại ngữ số 2 Bắc Kinh北京第二外国语学院BISU10031http://www.bisu.edu.cn
24Học viện Điện ảnh Bắc Kinh北京电影学院BFA10050http://www.bfa.edu.cn
25Đại học Ngoại ngữ Bắc Kinh北京语言大学BLCU10032http://www.blcu.edu.cn
26Đại học Truyền thông Trung Quốc中国传媒大学CUC10033http://www.cuc.edu.cn
27Đại học Tài chính Trung ương中央财经大学CUFE10034http://www.cufe.edu.cn
28Đại học Kinh tế Thương mại TW对外经济贸易大学UIBE10036http://www.uibe.edu.cn
29Đại học Kinh tế Thương mại Thủ Đô首都经济贸易大学CUEB10038http://www.cueb.edu.cn
30Học viện Ngoại giao外交学院CFAU10040http://www.cfau.edu.cn
31Đại học Thể thao Bắc Kinh北京体育大学BSU10043http://www.bsu.edu.cn
32Học viện Âm nhạc TW中央音乐学院CCOM10045http://www.ccom.edu.cn
33Học viện Hí kịch TW中央戏剧学院TCAD10048http://www.chntheatre.edu.cn
34Đại học Viện khoa học Trung Quốc中国科学院大学UCAS80001http://www.ucas.ac.cn
35Đại học Địa chất Trung Quốc (Bắc Kinh)中国地质大学(北京)CUGB11415http://www.cugb.edu.cn
36Đại học Dân tộc TW中央民族大学MUC10052http://www.muc.edu.cn
37Đại học Chính pháp Trung Quốc中国政法大学CUPL10053http://www.cupl.edu.cn
38Đại học Điện lực Hoa Bắc华北电力大学NCEPU10054http://www.ncepu.edu.cn
39Đại học Nam Khai南开大学NKU10055http://www.nankai.edu.cn
40Đại học Thiên Tân天津大学TJU10056http://www.tju.edu.cn
41Đại học Khoa học kĩ thuật Thiên Tân天津科技大学TUST10057http://www.tust.edu.cn
42Đại học Công nghiệp Thiên Tân天津工业大学TJPU10058http://www.tjpu.edu.cn
43Đại học Bách khoa Thiên Tân天津理工大学TJUT10060http://www.tjut.edu.cn
44Đại học Y Thiên Tân天津医科大学TMU10062http://www.tijmu.edu.cn
45Đại học Trung Y Dược Thiên Tân天津中医药大学TUTCM10063http://www.tjutcm.edu.cn
46Đại học Sư phạm Thiên Tân天津师范大学TJNU10065http://www.tjnu.edu.cn
47Đại học Sư phạm kỹ thuật nghề Thiên Tân天津职业技术师范大学TUTE10066http://www.tute.edu.cn
48Đại học Ngoại ngữ Thiên Tân天津外国语大学TFSU10068http://www.tjfsu.edu.cn
49Đại học Hà Bắc河北大学HBU10075http://www.hbu.edu.cn
50Đại học Thương Mại Hà Bắc河北经贸大学HEUET11832http://www.heuet.edu.cn
51Đại học Công nghiệp Hà Bắc河北工业大学HEBUT10080http://www.hebut.edu.cn
52Đại học Nông nghiệp Hà Bắc河北农业大学HEBAU10086http://www.hebau.edu.cn
53Đại học Y Hà Bắc河北医科大学HEBMU10089http://www.hebmu.edu.cn
54Đại học Sư phạm Hà Bắc河北师范大学HEBTU10094http://www.hebtu.edu.cn
55Đại học Yến Sơn燕山大学YSU10216http://www.ysu.edu.cn
56Đại học Nội Mông Cổ内蒙古大学IMU10126http://www.imu.edu.cn
57Đại học Công nghiệp Nội Mông Cổ内蒙古工业大学IMUT10128http://www.imut.edu.cn
58Đại học Nông nghiệp Nội Mông Cổ内蒙古农业大学IMAU10129http://www.imau.edu.cn
59Đại học Sư phạm Nội Mông Cổ内蒙古师范大学IMNU10135http://www.imnu.edu.cn
60Đại học Dân tộc Nội Mông cổ内蒙古民族大学IMUN10136http://www.imun.edu.cn
61Đại học Liêu Ninh辽宁大学LNU10140http://www.lnu.edu.cn
62Đại học Sư phạm An Sơn鞍山师范学院ASNC10169http://www.asnc.edu.cn
63Đại học Bách Khoa Đại Liên大连理工大学DLUT10141http://www.dlut.edu.cn
64Đại học Công nghiệp Thẩm Dương沈阳工业大学SUT10142http://www.sut.edu.cn
65Đại học Hàng không vũ trụ Thẩm Dương沈阳航空航天大学SAU10143http://www.sau.edu.cn
66Đại học Bách khoa Thẩm Dương沈阳理工大学SYLU10144http://www.sylu.edu.cn
67Đại học Đông Bắc东北大学NEU10145http://www.neu.edu.cn
68Đại học Khoa học kỹ thuật Liêu Ninh辽宁科技大学USTL10146http://www.ustl.edu.cn
69Đại học Công trình kỹ thuật Liêu Ninh辽宁工程技术大学LNTU10147http://www.lntu.edu.cn
70Đại học Công nghiệp hóa dầu Liêu Ninh辽宁石油化工大学LNPU10148http://www.lnpu.edu.cn
71Đại học Giao thông Đại Liên大连交通大学DJTU10150http://www.djtu.edu.cn
72Đại học Hàng hải Đại Liên大连海事大学DLMU10151http://www.dlmu.edu.cn
73Đại học Công nghiệp Đại Liên大连工业大学DLPU10152http://www.dlpu.edu.cn
74Đại học Kiến trúc Thẩm Dương沈阳建筑大学SJZU10153http://www.sjzu.edu.cn
75Đại học Công nghiệp Liêu Ninh辽宁工业大学LNIT10154http://www.lnit.edu.cn
76Đại học Y Trung Quốc中国医科大学CMU10159http://www.cmu.edu.cn
77Đại học Y Cẩm Châu锦州医科大学LNMU10160http://www.lnmu.edu.cn
78Đại học Y Đại Liên大连医科大学DMU10161http://www.dlmedu.edu.cn
79Đại học Trung Y Dược Liêu Ninh辽宁中医药大学LUTCM10162http://www.lnutcm.edu.cn
80Đại học Sư phạm Liêu Ninh辽宁师范大学LNNU10165http://www.lnnu.edu.cn
81Đại học Sư phạm Thẩm Dương沈阳师范大学SYNU10166http://www.synu.edu.cn
82Đại học Bột Hải渤海大学BHU10167http://www.bhu.edu.cn
83Đại học Ngoại ngữ Đại Liên大连外国语大学DLUFL10172http://www.dlufl.edu.cn
84Đại học Tài chính kinh tế Đông Bắc东北财经大学DUFE10173http://www.dufe.edu.cn
85Đại học Cát Lâm吉林大学JLU10183http://www.jlu.edu.cn
86Đại học Duyên Biên延边大学YBU10184http://www.ybu.edu.cn
87Đại học Bách khoa Trường Xuân长春理工大学CUST10186http://www.cust.edu.cn
88Đại học Điện lực Đông Bắc东北电力大学NEEPU10188http://www.neepu.edu.cn
89Đại học Nông nghiệp Cát Lâm吉林农业大学JLAU10193http://www.jlau.edu.cn
90Đại học Trung Y Dược Trường Xuân长春中医药大学CCUCM10199http://www.ccucm.edu.cn
91Đại học Sư phạm Đông Bắc东北师范大学NENU10200http://www.nenu.edu.cn
92Đại học Bắc Hoa北华大学BHU10201http://www.beihua.edu.cn
93Đại học Sư phạm Cát Lâm吉林师范大学JLNU10203http://www.jlnu.edu.cn
94Đại học Hắc Long Giang黑龙江大学HLJU10212http://www.hlju.edu.cn
95Đại học Công nghiệp Cáp Nhĩ Tân哈尔滨工业大学HIT10213http://www.hit.edu.cn
96Đại học Bách khoa Cáp Nhĩ Tân哈尔滨理工大学HUST10214http://www.hrbust.edu.cn
97Đại học Công trình Cáp Nhĩ Tân哈尔滨工程大学HRBEU10217http://www.hrbeu.edu.cn
98Đại học Tề Tề Cáp Nhĩ齐齐哈尔大学QQHRU10221http://www.qqhru.edu.cn
99Đại học Giai Mộc TW佳木斯大学JMSU10222http://www.jmsu.org
100Đại học Nông nghiệp Đông Bắc东北农业大学NEAU10224http://www.neau.edu.cn
101Đại học Lâm nghiệp Đông Bắc东北林业大学NEFU10225http://www.nefu.edu.cn
102Đại học Y Cáp Nhĩ Tân哈尔滨医科大学HRBMU10226http://www.hrbmu.edu.cn
103Đại học Trung Y Dược Hắc Long Giang黑龙江中医药大学HLJZY10228http://www.hljzy.org.cn
104Đại học Sư phạm Cáp Nhĩ Tân哈尔滨师范大学HRBNU10231http://www.hrbnu.edu.cn
105Học viện Sư phạm Mẫu Đơn Giang牡丹江师范学院MDJNU10233http://www.mdjnu.com
106Đại học Thương mại Cáp Nhĩ Tân哈尔滨商业大学HRBCU10240http://www.hrbcu.edu.cn
107Đại học Phúc Đán复旦大学FDU10246http://www.fudan.edu.cn
108Đại học Đồng Tế同济大学TZJ10247http://www.tongji.edu.cn
109Đại học Giao thông Thượng Hải上海交通大学SJTU10248http://www.sjtu.edu.cn
110Đại học Bách khoa Hoa Đông华东理工大学ECUST10251http://www.ecust.edu.cn
111Đại học Bách khoa Thượng Hải上海理工大学USST10252http://www.usst.edu.cn
112Đại học Hàng hải Thượng Hải上海海事大学SHMTU10254http://www.shmtu.edu.cn
113Đại học Đông Hoa东华大学DHU10255http://www.dhu.edu.cn
114Đại học Hải Dương Thượng Hải上海海洋大学SHOU10264http://www.shou.edu.cn
115Đại học Trung Y Dược Thượng Hải上海中医药大学SHUTCM10268http://www.shutcm.edu.cn
116Đại học Sư phạm Hoa Đông华东师范大学ECNU10269http://www.ecnu.edu.cn
117Đại học Sư phạm Thượng Hải上海师范大学SHNU10270http://www.shnu.edu.cn
118Đại học Ngoại ngữ Thượng Hải上海外国语大学SISU10271http://www.shisu.edu.cn
119Học viện Thể thao Thượng Hải上海体育学院SUS10277http://www.sus.edu.cn
120Đại học Tài chính Kinh tế Thượng Hải上海财经大学SUFE10272http://www.shufe.edu.cn
121Đại học Thương mại đối ngoại Thượng Hải上海对外经贸大学SUIBE10273http://www.suibe.edu.cn
122Đại học Chính pháp Hoa Đông华东政法大学ECUPL10276http://www.ecupl.edu.cn
123Học viện Âm nhạc Thượng Hải上海音乐学院SHCM10278http://www.shcmusic.edu.cn
124Đại học Thượng Hải上海大学SHU10280http://www.shu.edu.cn
125Đại học Nam Kinh南京大学NJU10284http://www.nju.edu.cn
126Đại học Tô Châu苏州大学SUDA10285http://www.suda.edu.cn
127Đại học Đông Nam东南大学SEU10286http://www.seu.edu.cnS
128Đại học Hàng không vũ trụ Nam Kinh南京航空航天大学NUAA10287http://www.nuaa.edu.cn
129Đại học Bách khoa Nam Kinh南京理工大学NJUST10288http://www.njust.edu.cn
130Đại học Khoáng nghiệp Trung Quốc中国矿业大学CUMT10290http://www.cumt.edu.cn
131Đại học Hà Hải河海大学HHU10294http://www.hhu.edu.cn
132Đại học Giang Nam江南大学JU10295http://www.jiangnan.edu.cn
133Đại học Giang Tô江苏大学UJS10299http://www.ujs.edu.cn
134Đại học Công trình thông tin Nam Kinh南京信息工程大学NUIST10300http://www.nuist.edu.cn
135Đại học Nam Thông南通大学NTU10304http://www.ntu.edu.cn
136Đại học Nông nghiệp Nam Kinh南京农业大学NJAU10307http://www.njau.edu.cn
137Đại học Y Nam Kinh南京医科大学NJMU10312http://www.njmu.edu.cn
138Đại học Trung Y Dược Nam Kinh南京中医药大学NUTCM10315http://www.njutcm.edu.cn
139Đại học Dược Trung Quốc中国药科大学CPU10316http://www.cpu.edu.cn
140Đại học Dương Châu扬州大学YZU11117http://www.yzu.edu.cn
141Đại học Sư phạm Nam Kinh南京师范大学NNU10319http://www.njnu.edu.cn
142Đại học Sư phạm Giang Tô江苏师范大学JNU10320http://www.jsnu.edu.cn
143Học viện Nghệ thuật Nam Kinh南京艺术学院NUA10331http://www.nua.edu.cn
144Đại học Khoa học kỹ thuật Tô Châu苏州科技大学USTS10332http://www.usts.edu.cn
145Đại học Chiết Giang浙江大学ZJU10335http://www.zju.edu.cn
146Đại học Công nghiệp Chiết Giang浙江工业大学ZJUT10337http://www.zjut.edu.cn
147Đại học Bách khoa Chiết Giang浙江理工大学ZSTU10338http://www.zstu.edu.cn
148Đại học Hải Dương Chiết Giang浙江海洋大学ZJOU10340http://www.zjou.edu.cn
149Đại học Y Ôn Châu温州医科大学WMU10343http://www.wmu.edu.cn
150Đại học Sư phạm Chiết Giang浙江师范大学ZJNU10345http://www.zjnu.edu.cn
151Đại học Sư phạm Hàng Châu杭州师范大学HZNU10346http://www.hznu.edu.cn
152Đại học Ninh Ba宁波大学NBU11646http://www.nbu.edu.cn
153Học viện Công trình Ninh Ba宁波工程学院NBUT(Mới)http://www.nbut.edu.cn
154Đại học Ôn Châu温州大学WZU10351http://www.wzu.edu.cn
155Đại học Công Thương Chiết Giang浙江工商大学HZIC10353http://www.hzic.edu.cn
156Học viện Khoa học kỹ thuật Chiết Giang浙江科技学院ZUST(Mới)http://www.zust.edu.cn
157Học viện Mỹ thuật Trung Quốc中国美术学院CAA10355http://www.caa.edu.cn
158Đại học An Huy安徽大学AHU10357http://www.ahu.edu.cn
159Đại học Khoa học kỹ thuật Trung Quốc中国科学技术大学USTC10358http://www.ustc.edu.cn
160Đại học Công nghiệp Hợp Phì合肥工业大学HFUT10359http://www.hfut.edu.cn
161Đại học Nông nghiệp An Huy安徽农业大学AHAU10364http://www.ahau.edu.cn
162Đại học Y An Huy安徽医科大学AHMU10366http://www.ahmu.edu.cn
163Đại học Sư phạm An Huy安徽师范大学AHNU10370http://www.ahnu.edu.cn
164Học viện Hoàng Sơn黄山学院HSU10375http://www.hsu.edu.cn
165Học viện Hợp Phì合肥学院HFUU(Mới)http://www.hfuu.edu.cn
166Đại học Hạ Môn厦门大学XMU10384http://www.xmu.edu.cn
167Đại học Hoa Kiều华侨大学HQU10385http://www.hqu.edu.cn
168Đại học Phúc Châu福州大学FZU10386http://www.fzu.edu.cn
169Học viện Công trình Phúc Kiến福建工程学院FJUT10388http://www.fjut.edu.cn
170Đại học Nông Lâm Phúc Kiến福建农林大学FAFU10389http://www.fafu.edu.cn
171Đại học Y Phúc Kiến福建医科大学FJMU10392http://www.fjmu.edu.cn
172Đại học Sư phạm Phúc Kiến福建师范大学FJNU10394http://www.fjnu.edu.cn
173Học viện Vũ Di武夷学院WUYIU10397http://www.wuyiu.edu.cn
174Học viện Bách Khoa Ninh Hạ厦门理工学院XMUT11062http://www.xmut.edu.cn
175Đại học Nam Xương南昌大学NCU10403http://www.ncu.edu.cn
176Đại học Hàng không Nam Xương南昌航空大学NCHU10406http://www.nchu.edu.cn
177Đại học Gốm sứ Cảnh Đức Trấn景德镇陶瓷大学JCI10408http://www.jci.edu.cn
178Đại học Nông nghiệp Giang Tây江西农业大学JXAU10410 (Mới)http://www.jxau.edu.cn
179Đại học Trung Y Dược Giang Tây江西中医药大学JXUTCM10412 (Mới)http://www.jxutcm.edu.cn
180Đại học Sư phạm Giang Tây江西师范大学JXNU10414http://www.jxnu.edu.cn
181Học viện Sư phạm Cán Nam赣南师范学院GNNU10418http://www.gnnu.cn
182Đại học Tài chính Kinh tế Giang Tây江西财经大学JXUFE10421http://www.jxufe.edu.cn
183Đại học Sơn Đông山东大学SDU10422http://www.sdu.edu.cn
184Đại học Hải Dương Trung Quốc中国海洋大学OUC10423http://www.ouc.edu.cn
185Đại học Khoa học kỹ thuật Sơn Đông山东科技大学SDUST10424http://www.sdust.edu.cn
186Đại học Dầu mỏ Trung Quốcv(Hoa Đông)中国石油大学(华东)UPC10425http://www.upc.edu.cn
187Đại học Khoa học kỹ thuật Thanh Đảo青岛科技大学QUST10426http://www.qust.edu.cn
188Đại học Yên Đài烟台大学YTU(Mới)http://www.ytu.edu.cn
189Đại học Tế Nam济南大学UJN10427http://www.ujn.edu.cn
190Đại học Thanh Đảo青岛大学QDU(Mới)http://www.qdu.edu.cn
191Đại học Bách Khoa Sơn Đông山东理工大学SDUT10433http://www.sdut.edu.cn
192Đại học Sư phạm Sơn Đông山东师范大学SDNU10445http://www.sdnu.edu.cn
193Đại học Lỗ Đông鲁东大学LDU10451http://www.ldu.edu.cn
194Đại học Trịnh Châu郑州大学ZZU10459http://www.zzu.edu.cn
195Đại học Công nghiệp Hà Nam河南工业大学HAUT10463http://www.haut.edu.cn
196Đại học Trung Y Dược Hà Nam河南中医药大学HATCM10471http://www.hactcm.edu.cn
197Đại học Hà Nam河南大学HENU10475http://www.henu.edu.cn
198Đại học Vũ Hán武汉大学WHU10486http://www.whu.edu.cn
199Đại học Khoa học kỹ thuật Hoa Trung华中科技大学HUST10487http://www.hust.edu.cn
200Đại học Tam Điệp三峡大学CTGU(Mới)http://www.ctgu.edu.cn
201Đại học Trường Giang长江大学YU10489http://www.yangtzeu.edu.cn
202Đại học Địa chất Trung Quốc (Vũ Hán)中国地质大学(武汉)CUG10491http://www.cug.edu.cn
203Đại học Dệt may Vũ Hán武汉纺织大学WTU10495http://www.wtu.edu.cn
204Đại học Bách khoa Vũ Hán武汉理工大学WHUT10497http://www.whut.edu.cn
205Đại học Nông nghiệp Hoa Trung华中农业大学HZAU10504http://www.hzau.edu.cn
206Đại học Trung Y Dược Hồ Bắc湖北中医药大学HBTCM10507 (Mới)http://www.hbtcm.edu.cn
207Đại học Sư phạm Hoa Trung华中师范大学CCNU10511http://www.ccnu.edu.cn
208Đại học Hồ Bắc湖北大学HUBU10512http://www.hubu.edu.cn
209Đại học Tài chính Chính pháp Trung Nam中南财经政法大学ZUEL10520http://www.zuel.edu.cn
210Học viện Thể thao Vũ Hán武汉体育学院WHSU10522http://www.whsu.edu.cn
211Đại học Tương Đàm湘潭大学XTU10530http://www.xtu.edu.cn
212Đại học Hồ Nam湖南大学HNU10532http://www.hnu.edu.cn
213Đại học Trung Nam中南大学CSU10533http://www.csu.edu.cn
214Đại học Bách khoa Trường Sa长沙理工大学CSUST10536http://www.csust.edu.cn
215Đại học Sư phạm Hồ Nam湖南师范大学HUNNU10542http://www.hunnu.edu.cn
216Đại học Trung Sơn中山大学SYSU10558http://www.sysu.edu.cn
217Đại học Kỵ Nam暨南大学JNU10559http://www.jnu.edu.cn
218Đại học Ngoại ngữ ngoại thương Quảng Đông广东外语外贸大学GDUFS11910http://www.gdufs.edu.cn
219Đại học Sán Đầu汕头大学STU10560 (Mới)http://www.stu.edu.cn
220Đại học Bách khoa Hoa Nam华南理工大学SCUT10561http://www.scut.edu.cn
221Đại học Y Phương Nam南方医科大学SMU12121http://www.fimmu.com
222Đại học Nông nghiệp Hoa Nam华南农业大学SCAU10564 (Mới)http://www.scau.edu.cn
223Đại học Y Quảng Châu广州医科大学GZHMU10570http://www.gzhmu.edu.cn
224Đại học Trung Y Dược Quảng Châu广州中医药大学GZUCM10572http://www.gzucm.edu.cn
225Đại học Sư phạm Hoa Nam华南师范大学SCNU10574http://www.scnu.edu.cn
226Đại học Hải Nam海南大学HAINU10589http://www.hainu.edu.cn
227Đại học Quảng Tây广西大学GXU10593http://www.gxu.edu.cn
228Đại học Khoa học kỹ thuật Điện tử Quế Lâm桂林电子科技大学GLIET10595http://www.gliet.edu.cn
229Đại học Y Quảng Tây广西医科大学GXMU10598http://www.gxmu.edu.cn
230Đại học Sư phạm Quảng Tây广西师范大学GXNU10602http://www.gxnu.edu.cn
231Học viện Sư phạm Quảng Tây广西师范学院GXTC10603http://www.gxtc.edu.cn
232Đại học Dân tộc Quảng Tây广西民族大学GXUN10608http://www.gxun.edu.cn
233Đại học Tứ Xuyên四川大学SCU10610http://www.scu.edu.cn
234Đại học Trùng Khánh重庆大学CQU10611http://www.cqu.edu.cn
235Đại học Giao thông Tây Nam西南交通大学SWJTU10613http://www.swjtu.edu.cn
236Đại học Khoa học kỹ thuật Điện tử电子科技大学UESTC10614http://www.uestc.edu.cn
237Đại học Bưu điện Trùng Khánh重庆邮电大学CQUPT10617http://www.cqupt.edu.cn
238Đại học Giao thông Trùng Khánh重庆交通大学CQJTU10618http://www.cqjtu.com
239Đại học Y Trùng Khánh重庆医科大学CQMU10631http://www.cqmu.edu.cn
240Đại học Trung Y Dược Thành Đô成都中医药大学CDUTCM10633http://www.cdutcm.edu.cn
241Đại học Tây Nam西南大学SWU10635http://www.swu.edu.cn
242Đại học Sư phạm Trùng Khánh重庆师范大学CQNU10637http://www.cqnu.edu.cn
243Đại học Ngoại ngữ Tứ Xuyên四川外国语大学SISU10650http://www.sisu.edu.cn
244Đại học Tài chính Kinh tế Tây Nam西南财经大学SWUFE10651http://www.swufe.edu.cn
245Đại học Chính pháp Tây Nam西南政法大学SWUPL10652http://www.swupl.edu.cn
246Đại học Quý Châu贵州大学GZU10657http://www.gzu.edu.cn
247Đại học Sư phạm Quý Châu贵州师范大学GZNU10663http://www.gznu.edu.cn
248Đại học Dân tộc Quý Châu贵州民族大学GZMU10672http://www.gzmu.edu.cn
249Đại học Vân Nam云南大学YNU10673http://www.ynu.edu.cn
250Đại học Bách khoa Côn Minh昆明理工大学KMUST10674http://www.kmust.edu.cn
251Đại học Nông nghiệp Vân Nam云南农业大学YNAU10676http://www.ynau.edu.cn
252Đại học Y Côn Minh昆明医科大学KMMC10678http://www.kmmc.cn
253Đại học Đại Lý大理大学DALI10679http://www.dali.edu.cn
254Đại học Sư phạm Vân Nam云南师范大学YNNU10681http://www.ynnu.edu.cn
255Đại học Tài chính Kinh tế Vân Nam云南财经大学YNUFE10689http://www.ynufe.edu.cn
256Đại học Dân tộc Vân Nam云南民族大学YMU10691http://www.ymu.edu.cn
257Đại học Tây Bắc西北大学NWU10697http://www.nwu.edu.cn
258Đại học Giao thông Tây An西安交通大学XJTU10698http://www.xjtu.edu.cn
259Đại học Công nghiệp Tây Bắc西北工业大学NWPU10699http://www.nwpu.edu.cn
260Đại học Khoa học kỹ thuật Điện tử Tây An西安电子科技大学XIDIAN10701http://www.xidian.edu.cn
261Đại học Dầu mỏ Tây An西安石油大学XAPI10705http://www.xapi.edu.cn
262Đại học Trường An长安大学XAHU10710http://www.xahu.edu.cn
263Đại học Khoa học kỹ thuật Nông lâm Tây Bắc西北农林科技大学NWSUAF10712http://www.nwsuaf.edu.cn
264Đại học Trung Y Dược Thiểm Tây陕西中医药大学GATZS10716 (Mới)http://www.gatzs.com.cn
265Đại học Sư phạm Thiểm Tây陕西师范大学SNNU10718http://www.snnu.edu.cn
266Đại học Ngoại ngữ Thiểm Tây西安外国语大学XISU10724http://www.xisu.edu.cn
267Đại học Lan Châu兰州大学LZU10730http://www.lzu.edu.cn
268Đại học Công Nghệ Lan Châu兰州理工大学GSUT10731http://www.gsut.edu.cn
269Đại học Giao thông Lan Châu兰州交通大学LZJTU10732http://www.lzjtu.edu.cn
270Đại học Trung Y Dược Cam Túc甘肃中医药大学GSZY10735 (Mới)http://www.gszy.edu.cn
271Đại học Sư phạm Tây Bắc西北师范大学NWNU10736http://www.nwnu.edu.cn
272Đại học Thanh Hải青海大学QHU10743http://www.qhu.edu.cn
273Đại học Dân tộc Thanh Hải青海民族大学QHMU10748 (Mới)http://www.qhmu.edu.cn
274Đại học Ninh Hạ宁夏大学NXU10749http://www.nxu.edu.cn
275Đại học Y Ninh Hạ宁夏医科大学NXMU10752http://www.nxmu.edu.cn
276Đại học Tân Cương新疆大学XJU10755http://www.xju.edu.cn
277Đại học Thạch Hà Tử石河子大学SHZU10759http://www.shzu.edu.cn
278Đại học Y Tân Cương新疆医科大学XJMU10760http://www.xjmu.edu.cn
279Đại học Sư phạm Tân Cương新疆师范大学XJNU10762http://www.xjnu.edu.cn
280Đại học Trung Y Dược Sơn Tây山西中医药大学SXTCM10809http://www.sxtcm.edu.cn
281Đại học Sơn Tây山西大学SXU10108 (Mới)http://www.sxu.edu.cn
282Đại học Bách khoa Thái Nguyên太原理工大学TYUT10112http://www.tyut.edu.cn

ĐIỀU KIỆN ĐI DU HỌC TRUNG QUỐC 2021 – 2022

Điều kiện và hồ sơ xin học bổng Du học Trung Quốc 2021 – 2022: Học Bổng học tiếng Trung quốc 1 năm 2020, Học Bổng CSC, Học Bổng Khổng tử cho Du Học Trung Quốc 2021 – 2022 tại các khu vực mà Du học sinh Việt Nam tại Trung Quốc lựa chọn như , , , , , , , ,

1.Du học 1 năm tiếng Trung Quốc

Học bổng du học  tiếng Trung Quốc 1 năm đang được rất nhiều bạn quan tâm tới. Hiện nay chính phủ và các trường đưa ra các chương trình học bổng miễn phí 100% học phí, ký túc xá và thêm trợ cấp vô cùng hấp dẫn.

– Có chứng chỉ HSK3, HSKK trung cấp là lợi thế lớn
– Học bạ cấp 3 hoặc Bảng điểm đại học có điểm tổng kết trên 7.0
– Giấy giới thiệu Giáo viên, Trường học, Viện Khổng Tử…
– Không có tiền án – tiền sự
– Các hoạt động xã hội, nghiên cứu hoặc công việc để làm đẹp hồ sơ.

2.Du học Trung Quốc hệ Đại học

Du học Trung Quốc nên chọn ngành gì là nỗi lo lắng của không ít sinh viên Việt Nam, Hiện nam Du Học Trung Quốc, đang được các bạn Du học sinh Việt Nam nhất là: Ngôn ngữ Trung (Hán Ngữ, Giáo Dục Hán Ngữ – Quốc Tế), Quản lý Du lịch, Nhà  hàng – Khách sạn, Công Nghệ Thông Tin, Công Nghệ Phần mền, Kinh Tế, Thương Mại Quốc Tế, Khoa học – Kỹ Thuật, Logistics, Nông – Lâm Nghiệp,… Đối với hệ Đại học, điều kiện đi du học Trung Quốc bạn cần đảm bảo có các yêu cầu sau:

  • – Có chứng chỉ HSK4 trở lên, HSKK trung cấp,  là lợi thế lớn
    – Học bạ cấp 3 hoặc Bảng điểm đại học có điểm tổng kết trên 7.0
    – Giấy giới thiệu Giáo viên, Trường học, Viện Khổng Tử…
    – Không có tiền án – tiền sự
    – Các hoạt động xã hội, nghiên cứu hoặc công việc để làm đẹp hồ sơ

3. Du học Trung Quốc hệ Thạc sĩ

Du học Trung Quốc hệ Thạc sĩ các ngành hot nhất hiện nay: Ngôn ngữ Trung (Hán Ngữ, Giáo Dục Hán Ngữ – Quốc Tế), Quản lý Du lịch, Nhà  hàng – Khách sạn, Công Nghệ Thông Tin, Công Nghệ Phần mền, Kinh Tế, Thương Mại Quốc Tế, Khoa học – Kỹ Thuật, Logistics, Nông – Lâm Nghiệp,…

– Có chứng chỉ HSK5>210, IELTS 6.0 ,TOEFL 80 ,GMAT,GRE
– Bảng điểm đại học: GPA từ 7.0
– 02 Giấy giới thiệu Giáo sư, Tiến sĩ là hai người khác nhau
– 01 Bản kế hoạch học tập/ nghiên cứu viết 800 – 1500 chữ
– Không có tiền án – tiền sự
– Các hoạt động xã hội, nghiên cứu hoặc công việc để làm đẹp hồ sơ.

3. Du học Trung Quốc hệ Tiến sĩ

– Có chứng chỉ HSK5 hoặc 6 >210 trở lên, IELTS 7.0 ,TOEFL 90 ,GMAT,GRE
– Bằng tốt nghiệp và Bảng điểm thạc sĩ
– 01 Bản tóm tắt luận văn Thạc sĩ
– 01 Bản kế hoạch và định hướng nghiên cứu viết 1500 chữ trở lên
– 01 Thư chấp nhận nhập học tại trường bạn xin học
– 02 Giấy giới thiệu Giáo sư, Ph. Giáo sư là hai người khác nhau
– Không có tiền án – tiền sự
– Các hoạt động xã hội, nghiên cứu, bài viết, giải thưởng.

CÁC NGÀNH ĐANG HOT KHI DU HỌC TRUNG QUỐC:

– Du học Trung Quốc ngành Kinh tế: Luật quốc tế, Quản trị kinh doanh – MBA,

– Du học Trung Quốc ngành Ngôn ngữ: Hán ngữ Tiếng Trung – Giáo dục Hán ngữ quốc tế – Biên dịch – Phiên dịch

: Quản lý Nhà hàng – Khách sạn – Đầu bếp – Nấu ăn

– Du học Trung Quốc ngành Kỹ thuật: Logistics – Vận tải – Kiến trúc – Xây dựng

– Du học Trung Quốc ngành : Múa – Diễn viên – Điện ảnh – Đạo diễn – Biên tập phim – MC – Thanh nhạc – Ca sĩ

– Du học Trung Quốc ngành Y tế sức khoẻ: – Y khoa –

– Du học Trung Quốc ngành Nông nghiệp: – Chế biến và chăn nuôi – Nông nghiệp – Thuỷ sản – Hải Sản

Top

Call Now